Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm5Nơi làm việc15Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Nhà cửa16Thời tiết3Sở thích8Học tập9Công nghệ16Tiền bạc ngân hàng24Giao thông3
Thêm 34 chủ đề
Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi4Cảm xúc38Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm30Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót6Sức khoẻ10Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay3IELTS — People38IELTS — Environment17IELTS — Education9IELTS — Technology7TOEIC — Office24Họp hành6TOEIC — Finance28Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
underwear /ˈʌndərwer/
A2đồ lót
“Remember to pack enough clean underwear for our three-day trip.”
unavailable /ˌʌnəˈveɪləbl/
B1không có sẵn, hết chỗ
“The single room is unavailable on that weekend.”
unisex /ˈjuːnɪseks/
B2Thiết kế dành chung cho cả nam lẫn nữ.
“The brand launched a unisex hoodie line available in neutral tones.”
upfront /ˌʌpˈfrʌnt/
B2trả trước
“They required an upfront fee.”
upsell /ˈʌpsel/
B2bán thêm sản phẩm cao cấp hơn
“The waiter upsold a bottle of premium wine to the table.”
