Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMua sắm4Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống6Nhà cửa7Sở thích2Học tập2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc5
Thêm 18 chủ đề
Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng1IELTS — People13IELTS — Environment1IELTS — Education3TOEIC — Office4Họp hành1Cụm động từ cơ bản1Thành ngữ đời sống1Tham quan1
jacket /ˈdʒækɪt/
A1áo khoác
“I'm looking for a warm jacket.”
jeans /dʒiːnz/
A1Quần bò.
“I wear jeans on weekends.”
jewel /ˈdʒuː.əl/
B1đá quý trên trang sức
“The designer placed a sparkling red jewel on the brooch.”
jabot /ʒæˈbəʊ/
C2Dải ren hoặc đăng ten rủ trước ngực áo sơ mi
“The barrister tucked his cascading lace jabot into the dark robe.”
