Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi6Làm quen4Nơi làm việc33Du lịch cơ bản5Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống32Mua sắm27Nhà cửa38Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết13Giới thiệu1Sở thích26
Thêm 39 chủ đề
Học tập20Tạm biệt1Công nghệ25Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng27Giao thông14Xin lỗi1Cảm xúc39Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng24Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm8Lịch và hạn chót14Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè21Thiết bị văn phòng5Sân bay chuyến bay6IELTS — People49IELTS — Environment49IELTS — Education36IELTS — Technology13TOEIC — Office31TOEIC — Travel6Họp hành6TOEIC — Finance38Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản18Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài9Tham quan7
fantastic /fænˈtæstɪk/
A2tuyệt vời, không thể chê vào đâu được
“The food at the dinner party was fantastic.”
funny /ˈfʌni/
A2hài hước, buồn cười
“He told a funny story that made everyone laugh.”
flattering /ˈflætərɪŋ/
B1nịnh tai, khiến người nghe tự hào và hài lòng
“It is flattering to hear that the team chose my design.”
flatter /ˈflætə/
B2tôn dáng, làm cho người mặc trông đẹp hơn
“Dark shades generally flatter most body shapes.”
flawless /ˈflɔːləs/
B2Hoàn hảo, không lỗi
“Dancer gave completely flawless performance.”
fawning /ˈfɔː.nɪŋ/
C2Xu nịnh luồn cúi, tâng bốc lộ liễu để lấy lòng.
“He felt disgusted by the fawning behavior of courtiers vying for the emperor's favor.”
