Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChào hỏi và đáp lời3Làm quen15Nơi làm việc73Du lịch cơ bản34Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống126Mua sắm67Nhà cửa113Thời tiết31Sở thích62Học tập94Công nghệ99
Thêm 40 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao10Tiền bạc ngân hàng78Giao thông55Xin lỗi5Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi8Cảm xúc92Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng19Mời và từ chối lời mời4Bày tỏ quan điểm64Lễ hội sự kiện19Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm10Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc16Chăm sóc khách hàng12Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm31Lịch và hạn chót11Sức khoẻ120Gia đình và bạn bè54Thiết bị văn phòng7Công tác4Sân bay chuyến bay21IELTS — People163IELTS — Environment142IELTS — Education162IELTS — Technology86TOEIC — Office66TOEIC — Travel10Họp hành28TOEIC — Finance128Email và tin nhắn công việc9Thuyết trình8Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú14Ăn uống bên ngoài35Tham quan37
come in /kʌm ɪn/
A1đi vào trong, bước vào phòng
“Please come in; the door is open.”
congratulations /kənˌɡrætʃuˈleɪʃnz/
A2Xin chúc mừng
“Congratulations on passing the test!”
cordiality /ˌkɔː.diˈæl.ə.ti/
C1Sự hòa nhã, thái độ thân thiện và lịch sự trong ứng xử xã hội.
“Despite their messy divorce, they maintained mutual cordiality for the sake of their son.”
