Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThuyết trình8Làm quen15Nơi làm việc73Du lịch cơ bản34Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống126Mua sắm67Nhà cửa113Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết31Sở thích62Học tập94
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ99Hỏi thăm, trò chuyện xã giao10Tiền bạc ngân hàng78Giao thông55Xin lỗi5Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi8Cảm xúc92Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng19Mời và từ chối lời mời4Bày tỏ quan điểm64Lễ hội sự kiện19Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm10Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc16Chăm sóc khách hàng12Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm31Lịch và hạn chót11Sức khoẻ120Gia đình và bạn bè54Thiết bị văn phòng7Công tác4Sân bay chuyến bay21IELTS — People163IELTS — Environment142IELTS — Education162IELTS — Technology86TOEIC — Office66TOEIC — Travel10Họp hành28TOEIC — Finance128Email và tin nhắn công việc9Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú14Ăn uống bên ngoài35Tham quan37
conclude /kənˈkluːd/
B1kết luận
“The final sentence concludes the argument.”
conclusion /kənˈkluː.ʒən/
B1kết luận
“I came to the conclusion that moving abroad was the right choice.”
convince /kənˈvɪns/
B1Thuyết phục ai làm gì hoặc tin điều gì
“I convinced my brother to join the gym.”
clarify /ˈklærəfaɪ/
B2làm rõ, giải thích rõ ràng
“Could you clarify your main point?”
clarity /ˈklærəti/
B2sự rõ ràng
“Structure your text properly for maximum clarity.”
concise /kənˈsaɪs/
B2ngắn gọn, súc tích
“Keep your paragraph concise to maintain the reader's focus.”
convey /kənˈveɪ/
B2truyền đạt cảm xúc, ý nghĩa hoặc thông điệp
“The documentary failed to convey the true scale of the community's suffering.”
credibility /ˌkredəˈbɪləti/
B2Độ tin cậy
“Transparent report enhanced company credibility.”
