Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi5Làm quen15Nơi làm việc73Du lịch cơ bản34Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống126Mua sắm67Nhà cửa113Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết31Sở thích62Học tập94
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ99Hỏi thăm, trò chuyện xã giao10Tiền bạc ngân hàng78Giao thông55Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi8Cảm xúc92Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng19Mời và từ chối lời mời4Bày tỏ quan điểm64Lễ hội sự kiện19Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm10Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc16Chăm sóc khách hàng12Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm31Lịch và hạn chót11Sức khoẻ120Gia đình và bạn bè54Thiết bị văn phòng7Công tác4Sân bay chuyến bay21IELTS — People163IELTS — Environment142IELTS — Education162IELTS — Technology86TOEIC — Office66TOEIC — Travel10Họp hành28TOEIC — Finance128Email và tin nhắn công việc9Thuyết trình8Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú14Ăn uống bên ngoài35Tham quan37
confess /kənˈfes/
B2xưng tội, thú nhận
“The parishioner entered the booth to confess his misdeeds.”
confession /kənˈfeʃ.ən/
B2sự nhận tội, lời thú nhận
“Under cross-examination, the witness signed a written confession.”
conciliation /kənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən/
C2quá trình hòa giải
“Their conciliation after the dispute restored team morale.”
conciliatorily /kənˈsɪl.i.ə.tɔːr.ɪ.li/
C2một cách hòa giải
“She responded conciliatorily to the criticism.”
condonation /ˌkɒn.dəˈneɪ.ʃən/
C2Sự tha thứ hoặc mặc nhiên bỏ qua một sai phạm mà không đưa ra hình thức kỷ luật.
“Failing to sanction the rogue trader was interpreted as implicit condonation by executive leadership.”
