Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCông tác4Làm quen15Nơi làm việc73Du lịch cơ bản34Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống126Mua sắm67Nhà cửa113Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết31Sở thích62Học tập94
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ99Hỏi thăm, trò chuyện xã giao10Tiền bạc ngân hàng78Giao thông55Xin lỗi5Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi8Cảm xúc92Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng19Mời và từ chối lời mời4Bày tỏ quan điểm64Lễ hội sự kiện19Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm10Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc16Chăm sóc khách hàng12Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm31Lịch và hạn chót11Sức khoẻ120Gia đình và bạn bè54Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay21IELTS — People163IELTS — Environment142IELTS — Education162IELTS — Technology86TOEIC — Office66TOEIC — Travel10Họp hành28TOEIC — Finance128Email và tin nhắn công việc9Thuyết trình8Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú14Ăn uống bên ngoài35Tham quan37
conference /ˈkɑːnfərəns/
A2hội nghị
“The medical conference is held in Chicago.”
charter /ˈtʃɑː.tər/
B2Thuê trọn một chiếc xe khách, máy bay hoặc tàu thuyền để phục vụ mục đích riêng.
“The committee decided to charter a private coach to transport delegates to the summit venue.”
cross-border /krɔs ˈbɔːrdər/
B2hoạt động thương mại hoặc di chuyển qua biên giới
“Cross‑border e‑commerce is growing rapidly in Asia.”
charterer /ˈtʃɑːtərə/
C1năm/người thuê tàu thuyền
“The charterer signed a contract to lease the cargo vessel.”
