Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày6Làm quen2Nơi làm việc49Du lịch cơ bản13Đồ ăn thức uống51Mua sắm37Nhà cửa53Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết12Giới thiệu1Sở thích47Học tập75
Thêm 43 chủ đề
Công nghệ58Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng47Giao thông31Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi12Cảm xúc64Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng36Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm65Lễ hội sự kiện10Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở18Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng7Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót31Sức khoẻ79Gia đình và bạn bè22Thiết bị văn phòng11Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People154IELTS — Environment92IELTS — Education76IELTS — Technology37TOEIC — Office46TOEIC — Travel5Họp hành15TOEIC — Finance53Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình16Cụm động từ cơ bản27Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài10Tham quan14
prepare /prɪˈper/
A2chuẩn bị
“She helps prepare breakfast for everyone.”
pyjamas /pəˈdʒɑː.məz/
A2bộ đồ ngủ
“The boy put on his warm striped pyjamas right after taking an evening bath.”
pack away /pæk əˈweɪ/
B1thu dọn, đóng gói cất đi sau mùa/sự kiện
“After the exhibition, the staff packed away all the display stands.”
pattern /ˈpætərn/
B1Mô hình, quy luật ngữ điệu
“Notice the rise-fall intonation pattern.”
pet-sit /ˈpet sɪt/
B1trông thú cưng hộ
“She pet-sat two cats for her colleague over the weekend.”
pop out /pɑːp aʊt/
B2tạt ra ngoài (nhanh chóng)
“I'm going to pop out to the post office.”
