Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
9 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày9Làm quen3Nơi làm việc27Du lịch cơ bản18Đồ ăn thức uống35Mua sắm37Nhà cửa49Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết19Sở thích35Học tập26Tạm biệt1
Thêm 39 chủ đề
Công nghệ38Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng14Giao thông30Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi4Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng21Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót16Sức khoẻ53Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay8IELTS — People50IELTS — Environment60IELTS — Education44IELTS — Technology37TOEIC — Office28TOEIC — Travel5Họp hành2TOEIC — Finance23Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản29Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài11Tham quan15
teeth /tiːθ/
A1dạng số nhiều của răng
“Brush your teeth twice every day.”
toothbrush /ˈtuːθbrʌʃ/
A1Bàn chải đánh răng
“I forgot my toothbrush at home.”
take care of /teɪk ker əv/
A2chăm sóc, phụ trách giải quyết
“The catering was taken care of by Sarah.”
take out /ˌteɪk ˈaʊt/
A2lấy ra khỏi vật chứa
“Take your laptop out of the bag.”
take out the trash /teɪk aʊt ðə træʃ/
A2đổ rác
“Can you take out the trash, please?”
tidy up /ˈtaɪdi ʌp/
A2thu dọn, làm sạch gọn gàng
“Please tidy up your desk before going home.”
toothpaste /ˈtuːθpeɪst/
A2kem đánh răng
“I ran out of toothpaste this morning.”
tidy /ˈtaɪ.di/
B2Dọn dẹp ngăn nắp
“Tidy the living area before company arrives this evening.”
tuck /tʌk/
B2sơ vin, nhét vạt áo vào trong quần
“Tuck your dress shirt into your slacks for business meetings.”
