Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Travel5Làm quen2Nơi làm việc49Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống51Mua sắm37Nhà cửa53Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết12Giới thiệu1Sở thích47
Thêm 43 chủ đề
Học tập75Công nghệ58Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng47Giao thông31Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi12Cảm xúc64Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng36Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm65Lễ hội sự kiện10Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở18Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng7Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót31Sức khoẻ79Gia đình và bạn bè22Thiết bị văn phòng11Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People154IELTS — Environment92IELTS — Education76IELTS — Technology37TOEIC — Office46Họp hành15TOEIC — Finance53Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình16Cụm động từ cơ bản27Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài10Tham quan14
pack /pæk/
A2đóng gói
“I still need to pack my books.”
priority boarding /praɪˈɔːrəti ˈbɔːrdɪŋ/
B1Việc lên máy bay ưu tiên
“Families with young children get priority boarding.”
prohibited /prəˈhɪbɪtɪd/
B1Bị cấm hoàn toàn
“Sharp objects are strictly prohibited in cabin baggage.”
palanquin /ˌpæl.əŋˈkiːn/
C2kiệu cáng kín có đòn khiêng đặt trên vai phu kiệu để đưa đón hành khách
“Attendants hoisted the silk-draped palanquin onto their shoulders to carry the magistrate up the steep hill path.”
parador /ˈpær.ə.dɔːr/
C2khách sạn sang trọng do nhà nước quản lý đặt tại các công trình lịch sử lâu đời
“We booked a vaulted suite in a converted fourteenth-century parador overlooking the olive groves.”
