Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThuyết trình5Làm quen4Nơi làm việc48Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày14Đồ ăn thức uống23Mua sắm19Nhà cửa32Thời tiết5Sở thích27Học tập35Tạm biệt1
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ36Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng32Giao thông17Xin lỗi5Điện thoại tin nhắn7Cảm xúc57Đưa ra yêu cầu5Thời gian ngày tháng7Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm51Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót9Sức khoẻ24Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay3IELTS — People55IELTS — Environment60IELTS — Education42IELTS — Technology29TOEIC — Office54TOEIC — Travel2Họp hành12TOEIC — Finance59Email và tin nhắn công việc12Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài13Tham quan13
read out /riːd aʊt/
A2đọc to
“He read out the names of the winners.”
recap /ˈriːkæp/
B2bản tóm tắt, sự tóm tắt lại
“Here is a quick recap of the points we discussed.”
restatement /riːˈsteɪtmənt/
B2sự diễn giải lại, sự phát biểu lại
“The second sentence is simply a restatement of the first.”
recapitulate /ˌriːkəˈpɪtʃuleɪt/
C1Tóm tắt lại các điểm chính.
“The speaker will recapitulate the main points before ending the seminar.”
reiterate /riˈɪtəreɪt/
C1nhắc lại, nhấn mạnh lại quan điểm
“The chair felt compelled to reiterate the core goals of the initiative.”
