Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi5Làm quen4Nơi làm việc48Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày14Đồ ăn thức uống23Mua sắm19Nhà cửa32Thời tiết5Sở thích27Học tập35Tạm biệt1
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ36Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng32Giao thông17Điện thoại tin nhắn7Cảm xúc57Đưa ra yêu cầu5Thời gian ngày tháng7Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm51Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn10Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót9Sức khoẻ24Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay3IELTS — People55IELTS — Environment60IELTS — Education42IELTS — Technology29TOEIC — Office54TOEIC — Travel2Họp hành12TOEIC — Finance59Email và tin nhắn công việc12Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài13Tham quan13
repent /rɪˈpent/
B2ăn năn, hối lỗi về hành vi sai trái
“He returned stolen money because he wanted to repent before his community.”
regretful /rɪˈɡretfl/
C1Cảm thấy hối tiếc hoặc thể hiện sự tiếc nuối.
“He offered a regretful apology for misquoting the dataset.”
regrettably /rɪˈɡretəbli/
C1đáng tiếc là, thật tiếc khi
“Regrettably, we are unable to extend your deadline.”
remorseful /rɪˈmɔːrsfʊl/
C1hối hận sâu sắc về lỗi lầm đã gây ra
“The defendant appeared genuinely remorseful when addressing the victim's relatives.”
repentance /rɪˈpentəns/
C1sự ăn năn, sự hối hận chân thành về sai lầm đã phạm
“The defendant showed genuine repentance throughout the sentencing trial, apologizing directly to victims.”
