Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHỏi thăm, trò chuyện xã giao2Làm quen4Nơi làm việc12Du lịch cơ bản11Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống18Mua sắm13Nhà cửa36Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích13Học tập20
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ13Tiền bạc ngân hàng17Giao thông16Khen ngợi4Cảm xúc17Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót7Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People32IELTS — Environment24IELTS — Education21IELTS — Technology10TOEIC — Office11TOEIC — Travel2TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản21Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài4Tham quan5
laugh away /læf əˈweɪ/
B2cười trừ để xua đi sự bối rối hoặc mối lo
“He tried to laugh away his mistake, but his manager remained serious.”
let on /let ɑːn/
B2Tiết lộ bí mật, để lộ ra
“I promised not to let on about the wedding.”
