Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLịch và hạn chót7Làm quen4Nơi làm việc12Du lịch cơ bản11Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống18Mua sắm13Nhà cửa36Thời tiết4Giới thiệu1Sở thích13Học tập20
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng17Giao thông16Khen ngợi4Cảm xúc17Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm3Sức khoẻ23Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People32IELTS — Environment24IELTS — Education21IELTS — Technology10TOEIC — Office11TOEIC — Travel2TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản21Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài4Tham quan5
late /leɪt/
A1đến sau thời gian dự kiến
“I'm sorry I'm late for class.”
last /læst/
A2Kéo dài trong một khoảng thời gian.
“The boat tour lasts ninety minutes.”
lengthen /ˈleŋθən/
B1Kéo dài thời gian hoặc độ dài của một vật.
“The tailor will lengthen the trousers to fit the tall customer.”
long-term /ˈlɔŋ ˈtɜrm/
B1dài hạn
“They set clear long-term goals for the company”
lead time /ˈliːd taɪm/
B2Thời gian ứng trước
“Custom casting adds two weeks to the production lead time.”
leeway /ˈliːweɪ/
C1độ trôi dạt ngang do gió hoặc dòng nước; khoảng chệch tự do
“The captain adjusted the compass heading to compensate for severe windward leeway.”
logjam /ˈlɒɡdʒæm/
C2Sự ách tắc kéo dài làm ngưng trệ toàn bộ quy trình.
“A single administrative concession broke the parliamentary logjam.”
