Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng1Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết1Sở thích7Học tập2Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People8IELTS — Environment2IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
Keynesianism /ˈkeɪnziənɪzəm/
C2Học thuyết kinh tế Keynes.
“In response to the severe recession, the administration embraced Keynesianism by launching massive infrastructure projects to stimulate growth.”
