Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMời và từ chối lời mời3Làm quen4Nơi làm việc24Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống12Mua sắm10Nhà cửa13Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết7Giới thiệu2Sở thích12
Thêm 37 chủ đề
Học tập31Công nghệ36Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Tiền bạc ngân hàng29Giao thông7Xin lỗi1Khen ngợi8Cảm xúc60Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng15Bày tỏ quan điểm46Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn9Làm việc nhóm10Lịch và hạn chót9Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People151IELTS — Environment32IELTS — Education65IELTS — Technology51TOEIC — Office32TOEIC — Travel3Họp hành8TOEIC — Finance34Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan3
I'd love to /aɪd ˈlʌv tə/
A2mình rất muốn; dùng để nhận lời nhiệt tình
“Yes, I'd love to. Thanks!”
invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/
A2thư mời, lời mời qua lịch điện tử
“Check your inbox for the calendar invitation.”
invite /ɪnˈvaɪt/
A2lời mời
“Thanks so much for the dinner invite!”
