BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP1.041Bài học17.773Từ vựng
Ngữ pháp Thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn

Thói quen, sự thật và lịch trình cố định.

A1Present simple

Present simple

I work / She works

Khẳng định

He/She/It + V-s/es

Phủ định

do/does not + V

Ví dụ

Nghe tất cả ví dụlượt 1/1

Bài học dùng chủ điểm này (20)

Phỏng vấn thói quen buổi sáng

Thư viện nghe mỗi ngày · Band A2

LISTENING

Phỏng vấn: Làm tình nguyện tại trạm cứu hộ động vật

Thư viện nghe mỗi ngày · Band A2

LISTENING

Các phương pháp nấu ăn thông dụng

Từ vựng đời sống · Ăn uống và nấu nướng

VOCAB

Việc nhà

Từ vựng đời sống · Nhà cửa và gia đình

VOCAB

Miêu tả thời tiết hôm nay

Từ vựng đời sống · Thời tiết và kế hoạch

VOCAB

Bạn làm nghề gì?

Gặp gỡ người mới · Unit 1 — Làm quen

MIXED

Tìm điểm chung khi trò chuyện

Gặp gỡ người mới · Unit 1 — Làm quen

MIXED

Đón tiếp khách đến văn phòng

Tình huống giao tiếp hằng ngày · Chào hỏi, giới thiệu, tạm biệt

SPEAKING

Thì Hiện tại đơn

Ngữ pháp lõi · Các thì

GRAMMAR

Thì hiện tại đơn: Thói quen hàng ngày

Nền ngữ pháp từ số 0 · Thì hiện tại

GRAMMAR

Nói về thói quen hằng ngày

Nền ngữ pháp từ số 0 · Câu cơ bản

MIXED

Miêu tả quê hương trong IELTS Part 1

IELTS Speaking · Part 1 — Chủ đề quen thuộc

SPEAKING

Hỏi về đánh giá hiệu suất và phản hồi công việc

Sẵn sàng phỏng vấn · Câu hỏi cho nhà tuyển dụng

SPEAKING

Giới thiệu bản thân và chào hỏi đồng nghiệp

Giao tiếp công sở · Tuần đầu đi làm

SPEAKING

Chèn /ə/ giữa các phụ âm

Phòng luyện phát âm · Nối âm

PRONUNCIATION

Rút gọn cụm phụ âm

Phòng luyện phát âm · Nối âm

PRONUNCIATION

Chia sẻ lịch sinh hoạt hằng ngày

100 câu sống sót · Nói về bản thân

SPEAKING

Nhận diện thì trong TOEIC Part 5

TOEIC Part 5 — Ngữ pháp câu · Thì và thể của động từ

GRAMMAR

Đặt phòng khách sạn

Nhận phòng khách sạn · Unit 1 — Đến khách sạn

SPEAKING

Đặt đồ uống tại quán cà phê

Xưởng biến đổi từ · Nhóm không đổi

SPEAKING