Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm quen6Nơi làm việc16Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày11Đồ ăn thức uống10Mua sắm18Nhà cửa37Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết11Giới thiệu2Sở thích12Học tập29
Thêm 39 chủ đề
Tạm biệt2Công nghệ21Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng8Giao thông14Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi5Cảm xúc46Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng10Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót8Sức khoẻ53Gia đình và bạn bè11Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay2IELTS — People34IELTS — Environment46IELTS — Education50IELTS — Technology21TOEIC — Office14TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance13Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản14Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài2Tham quan11
hello /həˈloʊ/
A1xin chào
“Hello, nice to meet you.”
hi /haɪ/
A1chào (thân mật)
“Hi! How are you today?”
how old /haʊ oʊld/
A1bao nhiêu tuổi
“Can you guess how old our teacher is?”
handshake /ˈhændʃeɪk/
A2cái bắt tay
“We start with a handshake.”
hail from /heɪl frəm/
B2đến từ, sinh ra hoặc lớn lên ở
“I hail from a small coastal commune in central Vietnam.”
hospitable /hɑːˈspɪtəbl/
C1hiếu khách, niềm nở và chu đáo khi đón tiếp người lạ hoặc bạn bè đến nhà
“The villagers were remarkably hospitable, inviting weary travelers into their living rooms for tea.”
