Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi5Làm quen6Nơi làm việc16Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày11Đồ ăn thức uống10Mua sắm18Nhà cửa37Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết11Giới thiệu2Sở thích12
Thêm 39 chủ đề
Học tập29Tạm biệt2Công nghệ21Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng8Giao thông14Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc46Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng10Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót8Sức khoẻ53Gia đình và bạn bè11Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay2IELTS — People34IELTS — Environment46IELTS — Education50IELTS — Technology21TOEIC — Office14TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance13Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản14Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài2Tham quan11
handsome /ˈhænsəm/
A2đẹp trai, đẹp mã
“He is a very handsome man.”
helpful /ˈhelpfl/
B1hữu ích, hay giúp đỡ
“The clerk gave us several helpful tips about the bus routes.”
hero /ˈhɪə.rəʊ/
B1Anh hùng, người có công lao to lớn hoặc lòng dũng cảm.
“Statues of the national hero stand in every major city.”
honour /ˈɒn.ər/
B1Tôn vinh, tỏ lòng kính trọng với ai đó.
“The town gathers each November to honour fallen soldiers.”
heap on /hiːp ɒn/
C1Dồn dập đưa ra (lời khen/chê, áp lực)
“They heaped praise on her performance.”
