Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
64 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSức khoẻ64Làm quen2Nơi làm việc40Du lịch cơ bản14Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống36Mua sắm18Nhà cửa45Thời tiết14Giới thiệu1Sở thích24Học tập30
Thêm 35 chủ đề
Công nghệ41Tiền bạc ngân hàng40Giao thông28Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi1Cảm xúc79Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng5Bày tỏ quan điểm40Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở9Phỏng vấn xin việc6Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn15Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót7Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay10IELTS — People152IELTS — Environment59IELTS — Education76IELTS — Technology76TOEIC — Office28TOEIC — Travel5Họp hành8TOEIC — Finance73Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản9Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài9Tham quan5
dysphasia /dɪsˈfeɪzɪə/
C2Hội chứng loạn ngôn do tổn thương não.
“Stroke patients frequently experience temporary dysphasia.”
dysplasia /dɪsˈpleɪzɪə/
C2Sự loạn sản tế bào.
“Cervical dysplasia requires regular monitoring.”
dyspnea /dɪspˈniː.ə/
C2Chứng khó thở.
“The asthma attack caused severe dyspnea.”
dyspraxia /dɪsˈpræksiə/
C2Chứng loạn phối hợp vận động do trục trặc dẫn truyền thần kinh
“Developmental dyspraxia prevented the boy from modulating grip tension, causing him to constantly drop writing implements.”
