Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi4Nơi làm việc15Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Mua sắm5Nhà cửa16Thời tiết3Sở thích8Học tập9Công nghệ16Tiền bạc ngân hàng24
Thêm 34 chủ đề
Giao thông3Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc38Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm30Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót6Sức khoẻ10Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay3IELTS — People38IELTS — Environment17IELTS — Education9IELTS — Technology7TOEIC — Office24Họp hành6TOEIC — Finance28Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
unctuously /ˈʌŋk.tʃu.əs.li/
C2một cách nịnh hót, giả tạo
“He unctuously complimented the director to secure a promotion.”
unexcelled /ˌʌnɪkˈseld/
C2Không ai vượt qua được, đạt mức phẩm chất cao nhất.
“The institution has an unexcelled reputation for training master watchmakers.”
unflawed /ʌnˈflɔːd/
C2hoàn hảo không tì vết, trơn tru tuyệt đối
“Her unflawed logic demolished the prosecutor's flimsy argument.”
unsurpassable /ˌʌn.səˈpɑː.sə.bəl/
C2không thể vượt qua, đạt đỉnh tối thượng
“The acoustics in the newly designed concert hall are practically unsurpassable.”
