Bài này thuộc khoá Sẵn sàng phỏng vấn, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Động từ khuyết thiếu.
Hỏi về phát triển nghề nghiệp
Biết cách hỏi về cơ hội thăng tiến và đào tạo để chuẩn bị phỏng vấn.
Ask About Career DevelopmentSPEAKING12 phút+15 XP8 thoại · 7 từ · 6 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/8
Những câu hỏi thường dùng
Sử dụng can, will, would để đề nghị thông tin. Example: "Can you tell me about the mentorship program?" → "Bạn có thể cho tôi biết về chương trình mentorship không?"
Cách diễn đạt mong muốn
Dùng would like hoặc hope to để biểu đạt mong muốn. Example: "I would like to know the typical promotion timeline." → "Tôi muốn biết thời gian thăng tiến thường là bao lâu."
Động từ khuyết thiếu
Modal verbsA25 quy tắc
Khả năng, nghĩa vụ, lời khuyên và suy đoán.
mentorship/ˈmɛntɔːʃɪp/
NOUN
Quá trình người có kinh nghiệm hướng dẫn người mới.
“The mentorship program lasts six months.”
promotion/prəˈmoʊʃn/
NOUN
sự thăng chức
“She was offered a promotion.”
training/ˈtreɪ.nɪŋ/
NOUN
Quá trình học để nâng cao kỹ năng.
“Annual training improves performance.”
skill/skɪl/
NOUN
kỹ năng
“Cooking is a useful skill.”
opportunity/ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.ti/
NOUN
Cơ hội để đạt được điều gì đó.
“There are many growth opportunities here.”
advancement/ədˈvæns.mənt/
NOUN
Sự tiến bộ trong sự nghiệp.
“Career advancement is supported by training.”
path/pæθ/
NOUN
Lộ trình, con đường phát triển.
“The promotion path is clear.”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. MULTIPLE_CHOICE
Which word means “cơ hội học hỏi từ người có kinh nghiệm”?
2. FILL_BLANK
The company offers ___ workshops every quarter.
3. MULTIPLE_CHOICE
What does “promotion” refer to?
4. FILL_BLANK
Employees receive ___ reviews annually to assess performance.
5. LISTENING
What type of training does the HR manager mention?