Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông3Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống6Mua sắm4Nhà cửa7Sở thích2Học tập2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Khen ngợi1Cảm xúc5
Thêm 18 chủ đề
Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng1IELTS — People13IELTS — Environment1IELTS — Education3TOEIC — Office4Họp hành1Cụm động từ cơ bản1Thành ngữ đời sống1Tham quan1
journey /ˈdʒɜːrni/
A2hành trình
“The train journey through the mountains took four hours.”
jammed /dʒæmd/
B1bị kẹt, không di chuyển được
“The printer paper is jammed.”
junction /ˈdʒʌŋkʃn/
B1ngã ba, ngã tư, điểm giao nhau
“Turn left when you reach the T-junction.”
