Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống6Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản2Mua sắm4Nhà cửa7Sở thích2Học tập2Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông3Khen ngợi1Cảm xúc5
Thêm 18 chủ đề
Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng1IELTS — People13IELTS — Environment1IELTS — Education3TOEIC — Office4Họp hành1Cụm động từ cơ bản1Thành ngữ đời sống1Tham quan1
juice /dʒuːs/
A1nước ép
“Orange juice is fresh today.”
jar /dʒɑː/
B1hũ, lọ thủy tinh
“She opened a new jar of strawberry jam for breakfast toast.”
jug /ˈdʒʌɡ/
B1bình đựng nước có quai rót
“Place a jug of chilled tap water on the dinner table.”
juicy /ˈdʒuː.si/
B1mọng nước
“This orange is very sweet and juicy.”
julienne /ˌdʒuːliˈen/
C1Cắt thái rau củ thành dạng sợi dài mỏng đều tăm tắp như que diêm.
“Julienne the fresh daikon radish for the pickled salad topping.”
julienned /ˌdʒuːlɪˈɛnd/
C1được thái thành những que tăm dài đồng đều mảnh khảnh
“Top the poached fish with julienned ginger and scallion threads.”
