Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChào hỏi và đáp lời2Làm quen2Nơi làm việc49Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống51Mua sắm37Nhà cửa53Thời tiết12Giới thiệu1Sở thích47Học tập75
Thêm 43 chủ đề
Công nghệ58Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng47Giao thông31Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi12Cảm xúc64Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng36Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm65Lễ hội sự kiện10Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở18Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng7Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót31Sức khoẻ79Gia đình và bạn bè22Thiết bị văn phòng11Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People154IELTS — Environment92IELTS — Education76IELTS — Technology37TOEIC — Office46TOEIC — Travel5Họp hành15TOEIC — Finance53Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình16Cụm động từ cơ bản27Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài10Tham quan14
pardon /ˈpɑːrdn/
A2xin thứ lỗi, xin thứ lỗi cho tôi
“Pardon me, I did not catch your name.”
politeness /pəˈlaɪtnəs/
B2sự lịch sự và nhã nhặn
“His formal politeness masked a deep dislike for his colleagues.”
