Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChào hỏi và đáp lời2Làm quen19Nơi làm việc124Du lịch cơ bản93Thói quen hàng ngày17Đồ ăn thức uống307Mua sắm187Nhà cửa512Thời tiết78Sở thích239Học tập214Công nghệ363
Thêm 41 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng198Giao thông185Xin lỗi7Điện thoại tin nhắn9Khen ngợi25Cảm xúc263Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ5Thời gian ngày tháng63Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm112Lễ hội sự kiện21Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở20Phỏng vấn xin việc30Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn39Làm việc nhóm28Lịch và hạn chót19Sức khoẻ572Gia đình và bạn bè119Thiết bị văn phòng50Công tác3Sân bay chuyến bay79IELTS — People432IELTS — Environment543IELTS — Education437IELTS — Technology299TOEIC — Office141TOEIC — Travel32Họp hành32TOEIC — Finance305Email và tin nhắn công việc15Thuyết trình16Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú32Ăn uống bên ngoài79Tham quan54
and you /ənd juː/
A1còn bạn thì sao
“I'm fine. And you?”
alright /ɔːlˈraɪt/
B1Ổn thỏa, không có trục trặc trong đời sống cá nhân hoặc tình cảm
“After a few tense hours of silence, the two friends talked things over and felt alright again.”
