Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTạm biệt6Làm quen39Nơi làm việc16Du lịch cơ bản21Thói quen hàng ngày37Đồ ăn thức uống71Mua sắm53Nhà cửa52Chào hỏi và đáp lời14Thời tiết22Giới thiệu7Sở thích39
Thêm 35 chủ đề
Học tập41Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng10Giao thông29Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi8Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ7Thời gian ngày tháng72Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn20Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót8Sức khoẻ32Gia đình và bạn bè41Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay6IELTS — People19IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc6Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú13Ăn uống bên ngoài21Tham quan12
bye /baɪ/
A1tạm biệt; cách nói thân mật của “goodbye”
“Bye, Mai! See you soon.”
good night /ɡʊd ˈnaɪt/
A1chúc ngủ ngon; lời chia tay buổi tối
“Good night, Minh.”
goodbye /ˌɡʊdˈbaɪ/
A1tạm biệt; lời nói khi rời khỏi ai đó
“Goodbye, Mr. Lee.”
have a nice day /hæv ə naɪs deɪ/
A1chúc bạn một ngày tốt lành
“Bye! Have a nice day!”
see you /siː juː/
A1hẹn gặp lại
“Bye, Anna. See you!”
you too /juː tuː/
A1bạn cũng vậy; lời chúc đáp lại
“Thanks, Anna. You too!”
