Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCụm động từ cơ bản8Làm quen39Nơi làm việc16Du lịch cơ bản21Thói quen hàng ngày37Đồ ăn thức uống71Mua sắm53Nhà cửa52Chào hỏi và đáp lời14Thời tiết22Giới thiệu7Sở thích39
Thêm 35 chủ đề
Học tập41Tạm biệt6Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng10Giao thông29Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi8Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ7Thời gian ngày tháng72Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn20Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót8Sức khoẻ32Gia đình và bạn bè41Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay6IELTS — People19IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc6Khách sạn và lưu trú13Ăn uống bên ngoài21Tham quan12
check out /tʃek aʊt/
A1trả phòng khách sạn
“We need to check out before 12 PM.”
go back /ɡoʊ bæk/
A1quay trở lại một địa điểm
“I forgot my keys so I had to go back inside.”
go out /ɡoʊ aʊt/
A1tắt (đèn, lửa)
“The campfire went out when the rain began.”
sit down /sɪt daʊn/
A1ngồi xuống
“Please sit down and open your books to page ten.”
stand up /stænd ʌp/
A1Đứng dậy từ tư thế ngồi hoặc nằm
“Everyone stood up when the teacher entered the classroom.”
turn off /tɜːrn ɔːf/
A1tắt
“Turn off your phone in class.”
turn on /tɜːrn ɒn/
A1bật
“Please turn on the light.”
wake up /weɪk ʌp/
A1Tỉnh giấc, làm thức dậy
“I usually wake up at six.”
