Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
11 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng11Làm quen39Nơi làm việc16Du lịch cơ bản21Thói quen hàng ngày37Đồ ăn thức uống71Mua sắm53Nhà cửa52Chào hỏi và đáp lời14Thời tiết22Giới thiệu7Sở thích39
Thêm 35 chủ đề
Học tập41Tạm biệt6Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng10Giao thông29Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi8Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ7Thời gian ngày tháng72Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn20Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót8Sức khoẻ32Gia đình và bạn bè41Sân bay chuyến bay6IELTS — People19IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc6Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú13Ăn uống bên ngoài21Tham quan12
chair /tʃer/
A1ghế
“The bag is under the chair.”
headphones /ˈhedfəʊnz/
A1tai nghe
“My headphones are not working properly.”
label /ˈleɪbəl/
A1dán nhãn, ghi nhãn
“Please label all the boxes clearly.”
lamp /læmp/
A1đèn
“The lamp is next to the bed.”
laptop /ˈlæptɑːp/
A1máy tính xách tay
“He is bringing his laptop tomorrow.”
locker /ˈlɑːkər/
A1tủ đồ cá nhân có khóa
“Put a one-euro coin into the locker to get the key.”
notebook /ˈnəʊtbʊk/
A1quyển vở dùng để viết
“I need a notebook.”
paper / /ˈpeɪpər/
A1giấy
“I don't need paper.”
pen /pen/
A1bút mực
“The pen is black.”
pencil /ˈpensəl/
A1bút chì
“Do you want a pencil?”
ruler /ˈruːlər/
A1thước kẻ
“I need a ruler.”
