Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
12 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan12Làm quen39Nơi làm việc16Du lịch cơ bản21Thói quen hàng ngày37Đồ ăn thức uống71Mua sắm53Nhà cửa52Chào hỏi và đáp lời14Thời tiết22Giới thiệu7Sở thích39
Thêm 35 chủ đề
Học tập41Tạm biệt6Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng10Giao thông29Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi8Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ7Thời gian ngày tháng72Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn20Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót8Sức khoẻ32Gia đình và bạn bè41Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay6IELTS — People19IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc6Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú13Ăn uống bên ngoài21
beach /biːtʃ/
A1bãi biển
“They went to the beach.”
island /ˈaɪlənd/
A1hòn đảo
“We travel to a small island by boat.”
map /mæp/
A1bản đồ
“Can I have a city map?”
mountain /ˈmaʊntən/
A1ngọn núi
“Look at the snow on top of the mountain.”
river /ˈrɪvə/
A1dòng sông
“A small boat travels down the river.”
sea /siː/
A1biển
“I see ships on the blue sea.”
tour /tʊər/
A1chuyến du lịch, chuyến tham quan
“We booked a walking tour around the old quarter.”
tourist /ˈtʊərɪst/
A1Khách du lịch
“The city is full of tourists in the summer.”
town /taʊn/
A1thị trấn, phố xá
“They live in a coastal town.”
view /vjuː/
A1quang cảnh, tầm nhìn
“The room has a mountain view.”
visit /ˈvɪzɪt/
A1thăm, tham quan
“We visited Paris last summer.”
zoo /zuː/
A1vườn bách thú, sở thú
“We saw lions at the zoo.”
