Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
10 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng10Làm quen39Nơi làm việc16Du lịch cơ bản21Thói quen hàng ngày37Đồ ăn thức uống71Mua sắm53Nhà cửa52Chào hỏi và đáp lời14Thời tiết22Giới thiệu7Sở thích39
Thêm 35 chủ đề
Học tập41Tạm biệt6Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Cảm ơn và đáp lại3Giao thông29Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi8Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ7Thời gian ngày tháng72Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn20Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót8Sức khoẻ32Gia đình và bạn bè41Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay6IELTS — People19IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc6Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú13Ăn uống bên ngoài21Tham quan12
ATM /ˌeɪ tiː ˈem/
A1máy rút tiền tự động
“Where is the ATM?”
bank /bæŋk/
A1ngân hàng
“The bank closes at four.”
borrow /ˈbɑːroʊ/
A1mượn
“Could I borrow your pen for a minute?”
cents /sents/
A1đồng xu (phần trăm đô la)
“The newspaper is fifty cents.”
change /tʃeɪndʒ/
A1tiền thừa, tiền lẻ
“Here is your change, fifty cents.”
cost /kɔːst/
A1có giá, tốn
“How much does this shirt cost?”
dollar /ˈdɑːlər/
A1đô la (tiền tệ)
“The coffee costs two dollars.”
hundred /ˈhʌndrəd/
A1một trăm
“There are over a hundred people here.”
money /ˈmʌni/
A1tiền
“I need to save money.”
pay /peɪ/
A1trả tiền
“How would you like to pay?”
