Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
15 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm15Làm quen39Nơi làm việc16Du lịch cơ bản21Thói quen hàng ngày37Đồ ăn thức uống71Mua sắm53Nhà cửa52Chào hỏi và đáp lời14Thời tiết22Giới thiệu7Sở thích39
Thêm 35 chủ đề
Học tập41Tạm biệt6Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng10Giao thông29Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi8Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ7Thời gian ngày tháng72Mời và từ chối lời mời1Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn20Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót8Sức khoẻ32Gia đình và bạn bè41Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay6IELTS — People19IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc6Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú13Ăn uống bên ngoài21Tham quan12
bad /bæd/
A1tồi tệ, xấu
“The weather is very bad today.”
believe /bɪˈliːv/
A1tin rằng, nghĩ rằng
“I believe we can finish this project today.”
best /best/
A1tốt nhất, giỏi nhất
“She is my best friend.”
boring /ˈbɔːrɪŋ/
A1nhàm chán, tẻ nhạt
“This book has a very boring plot.”
easy /ˈiː.zi/
A1dễ
“This test is easy.”
good /ɡʊd/
A1tốt, hay
“This is a very good movie.”
great /ɡreɪt/
A1tuyệt vời
“It is great to see you.”
idea /aɪˈdiːə/
A1ý tưởng, sáng kiến
“That sounds like a wonderful idea.”
look /lʊk/
A1trông có vẻ, nhìn có vẻ
“You look very nice in that new red sweater.”
maybe /ˈmeɪbi/
A1có lẽ, có thể
“Maybe we can meet tomorrow.”
sure /ʃʊr/
A1chắc chắn
“Are you sure about this schedule?”
think /θɪŋk/
A1nghĩ, suy nghĩ
“I think our team will win.”
ugly /ˈʌɡ.li/
A1Xấu xí.
“That hat looks ugly.”
want /wɑːnt/
A1muốn
“I want a red pencil.”
wonderful /ˈwʌndərfl/
A1tuyệt vời
“Have a wonderful day!”
