Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTạm biệt4Làm quen9Nơi làm việc158Du lịch cơ bản113Thói quen hàng ngày29Đồ ăn thức uống189Mua sắm151Nhà cửa269Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết70Giới thiệu1Sở thích176
Thêm 44 chủ đề
Học tập174Công nghệ141Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Cảm ơn và đáp lại4Tiền bạc ngân hàng98Giao thông117Xin lỗi6Điện thoại tin nhắn12Khen ngợi25Cảm xúc201Đưa ra yêu cầu13Nhờ giúp đỡ7Thời gian ngày tháng74Mời và từ chối lời mời14Bày tỏ quan điểm89Lễ hội sự kiện32Than phiền và phản hồi21Cảm thông và quan tâm13Cảnh báo và nhắc nhở31Phỏng vấn xin việc35Chăm sóc khách hàng21Chỉ đường và hướng dẫn58Làm việc nhóm40Lịch và hạn chót52Sức khoẻ180Gia đình và bạn bè52Thiết bị văn phòng42Công tác2Sân bay chuyến bay63IELTS — People196IELTS — Environment191IELTS — Education147IELTS — Technology50TOEIC — Office143TOEIC — Travel27Họp hành42TOEIC — Finance130Email và tin nhắn công việc37Thuyết trình29Cụm động từ cơ bản99Thành ngữ đời sống3Khách sạn và lưu trú32Ăn uống bên ngoài56Tham quan82
farewell /ferˈwel/
B1Buổi tiệc chia tay; lời tạm biệt
“We organized a farewell party for our manager.”
head out /hed aʊt/
B1đi ra ngoài, khởi hành
“Are you heading out now?”
regards /rɪˈɡɑːrdz/
B1lời chúc/lời chào trân trọng
“Best regards, Minh Tran.”
see off /siː ɔːf/
B1tiễn ai đó lên đường
“Her parents went to the station to see her off.”
