Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLễ hội sự kiện5Làm quen6Nơi làm việc30Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống25Mua sắm19Nhà cửa30Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết13Giới thiệu3Sở thích27
Thêm 38 chủ đề
Học tập34Công nghệ30Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng12Giao thông13Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi5Cảm xúc38Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng12Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm15Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót10Sức khoẻ33Gia đình và bạn bè22Thiết bị văn phòng9IELTS — People77IELTS — Environment39IELTS — Education61IELTS — Technology38TOEIC — Office23Họp hành5TOEIC — Finance28Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản6Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài9Tham quan14
marry /ˈmæri/
A1Kết hôn, lấy ai làm vợ hoặc chồng
“They plan to marry next summer.”
marriage /ˈmærɪdʒ/
A2hôn nhân
“They have a very long and happy marriage.”
medal /ˈmed.əl/
B1Huy chương trao tặng cho người đạt thứ hạng cao trong thi đấu.
“He proudly showed his bronze medal to his family.”
memorable /ˈmemərəbl/
B1đáng nhớ, khó quên
“The trip to Da Nang was a memorable experience for our whole team.”
matrimony /ˈmætrɪmoʊni/
C1đời sống hôn nhân, tình trạng hoặc nghi lễ kết hôn hợp pháp
“They entered holy matrimony in the village chapel where their grandparents had wed fifty years prior.”
