Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềXin lỗi7Làm quen19Nơi làm việc124Du lịch cơ bản93Thói quen hàng ngày17Đồ ăn thức uống307Mua sắm187Nhà cửa512Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết78Sở thích239Học tập214
Thêm 41 chủ đề
Công nghệ363Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng198Giao thông185Điện thoại tin nhắn9Khen ngợi25Cảm xúc263Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ5Thời gian ngày tháng63Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm112Lễ hội sự kiện21Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở20Phỏng vấn xin việc30Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn39Làm việc nhóm28Lịch và hạn chót19Sức khoẻ572Gia đình và bạn bè119Thiết bị văn phòng50Công tác3Sân bay chuyến bay79IELTS — People432IELTS — Environment543IELTS — Education437IELTS — Technology299TOEIC — Office141TOEIC — Travel32Họp hành32TOEIC — Finance305Email và tin nhắn công việc15Thuyết trình16Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú32Ăn uống bên ngoài79Tham quan54
apologize /əˈpɑːlədʒaɪz/
A2nói lời xin lỗi
“I apologize for the delay.”
admit /ədˈmɪt/
B1thừa nhận
“She admitted making an error.”
amends /əˈmendz/
B1Hành động chuộc lỗi hoặc hòa giải sau hiểu lầm
“He bought a bouquet to make amends with his partner after their fight.”
apologise /əˈpɒl.ə.dʒaɪz/
B1nói lời xin lỗi vì đã làm điều gì sai
“He apologised for arriving late to the dinner.”
apology /əˈpɒl.ə.dʒi/
B1Lời xin lỗi
“The manager issued a formal apology to the unhappy customers.”
apologetic /əˌpɑː.ləˈdʒet̬.ɪk/
B2cảm thấy có lỗi, biết lỗi
“The waiter was deeply apologetic after spilling soup on the customer's jacket.”
atoner /əˈtoʊnər/
C1Người chuộc lỗi, hàn gắn tổn thương gây ra cho người thân
“He returned home as an atoner, eager to repair ties broken by past negligence.”
