Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú5Làm quen2Nơi làm việc49Du lịch cơ bản13Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống51Mua sắm37Nhà cửa53Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết12Giới thiệu1Sở thích47
Thêm 43 chủ đề
Học tập75Công nghệ58Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng47Giao thông31Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn5Khen ngợi12Cảm xúc64Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng36Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm65Lễ hội sự kiện10Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở18Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng7Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót31Sức khoẻ79Gia đình và bạn bè22Thiết bị văn phòng11Công tác1Sân bay chuyến bay8IELTS — People154IELTS — Environment92IELTS — Education76IELTS — Technology37TOEIC — Office46TOEIC — Travel5Họp hành15TOEIC — Finance53Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình16Cụm động từ cơ bản27Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài10Tham quan14
per night /pər naɪt/
A2mỗi đêm, cho mỗi đêm lưu trú
“The room costs one hundred dollars per night.”
pillowcase /ˈpɪl.əʊ.keɪs/
B1vỏ gối
“Change the pillowcase every Sunday morning.”
porter /ˈpɔː.tər/
B2Nhân viên hỗ trợ mang vác hành lý cho khách tại khách sạn hoặc nhà ga.
“The hotel porter loaded our heavy suitcases onto a brass trolley and wheeled them to our room.”
pied-à-terre /ˌpjeɪd.æˈteər/
C2căn hộ hoặc nơi lưu trú tạm thời của một người xa nhà chính của họ
“The diplomat retained a pied-à-terre near the rail terminal for overnight visits between summits.”
posada /pəˈsɑː.də/
C2Quán trọ truyền thống nhỏ ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha
“The backpackers found lodging at a rustic posada at the edge of the remote mountain village.”
