Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
72 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời gian ngày tháng72Làm quen39Nơi làm việc16Du lịch cơ bản21Thói quen hàng ngày37Đồ ăn thức uống71Mua sắm53Nhà cửa52Chào hỏi và đáp lời14Thời tiết22Giới thiệu7Sở thích39
Thêm 35 chủ đề
Học tập41Tạm biệt6Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng10Giao thông29Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi8Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ7Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn20Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót8Sức khoẻ32Gia đình và bạn bè41Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay6IELTS — People19IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc6Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú13Ăn uống bên ngoài21Tham quan12
tomorrow /təˈmɑːroʊ/
A1ngày mai
“See you tomorrow.”
tonight /təˈnaɪt/
A1tối nay
“I can't come tonight.”
Tuesday /ˈtuːz.deɪ/
A1thứ Ba
“The class meets every Tuesday.”
twelve /twelv/
A1số 12
“I see twelve eggs in the box.”
twenty /ˈtwen.ti/
A1số 20
“I count twenty fish.”
two /tuː/
A1số 2
“She has two dogs.”
Wednesday /ˈwɛnz.deɪ/
A1thứ Tư
“We have a test on Wednesday.”
week /wiːk/
A1tuần
“I study English every week.”
when /wen/
A1khi nào; dùng để hỏi thời gian
“When is the lesson?”
year /jɪr/
A1năm
“He is ten years old.”
yesterday /ˈjestərdeɪ/
A1hôm qua
“Yesterday was busy.”
zero /ˈzɪroʊ/
A1số không
“The final digit is zero.”
