Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThuyết trình5Làm quen1Nơi làm việc9Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày11Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa3Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích9
Thêm 34 chủ đề
Học tập6Tạm biệt1Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông15Xin lỗi4Khen ngợi7Cảm xúc31Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng82Bày tỏ quan điểm49Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn30Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót14Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè4Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People30IELTS — Environment4IELTS — Education35IELTS — Technology6TOEIC — Office11Họp hành3TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc3Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4
overall /ˌoʊvərˈɔːl/
B1nhìn chung, tổng thể
“Overall, the seminar was very informative and engaging.”
persuasively /pərˈsweɪsɪvli/
B2Một cách thuyết phục
“The team argued persuasively that automation would cut infrastructure overhead.”
discursively /dɪsˈkɜːrsɪvli/
C2một cách lan man, quanh co
“The essay argued its points discursively over fifty pages.”
elucidatively /ɪˈluː.sɪ.tɪv.li/
C2một cách giải thích rõ ràng
“He answered the question elucidatively, leaving no doubt.”
grandiloquently /ɡrænˈdɪl.ə.kwənt.li/
C2một cách khoác lác, phô trương văn vẻ
“The mayor spoke grandiloquently about projects he had not yet funded.”
