Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
11 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày11Làm quen1Nơi làm việc9Du lịch cơ bản9Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa3Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích9Học tập6
Thêm 34 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông15Xin lỗi4Khen ngợi7Cảm xúc31Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng82Bày tỏ quan điểm49Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn30Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót14Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè4Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People30IELTS — Environment4IELTS — Education35IELTS — Technology6TOEIC — Office11Họp hành3TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4
always /ˈɔːlweɪz/
A1luôn luôn
“She always arrives early.”
early /ˈɜːrli/
A1sớm
“He gets up early.”
never /ˈnevər/
A1không bao giờ
“I never skip breakfast.”
sometimes /ˈsʌm.taɪmz/
A1thỉnh thoảng
“Sometimes I work from home.”
usually /ˈjuːʒuəli/
A1thường thường
“I usually walk to work.”
hardly ever /ˌhɑːrdli ˈevər/
A2hầu như không bao giờ
“My father hardly ever eats sugary snacks.”
normally /ˈnɔːməli/
B1thông thường
“We normally eat dinner at seven.”
occasionally /əˈkeɪʒnəli/
B1thỉnh thoảng, tùy dịp
“He occasionally treats himself to a nice restaurant.”
regularly /ˈreɡjʊləli/
B1đều đặn
“You should exercise regularly to stay healthy”
briskly /ˈbrɪsk.li/
B2Một cách nhanh nhẹn, lanh lợi.
“She walked briskly through the park to stay warm in the cold wind.”
routinely /ruːˈtiːnli/
B2theo thói quen cố định thường xuyên
“Technicians routinely clean the ventilation filters every Friday afternoon.”
