Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHọc tập6Làm quen1Nơi làm việc9Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày11Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa3Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết1Giới thiệu1Sở thích9
Thêm 34 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng2Giao thông15Xin lỗi4Khen ngợi7Cảm xúc31Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng82Bày tỏ quan điểm49Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn30Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót14Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè4Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People30IELTS — Environment4IELTS — Education35IELTS — Technology6TOEIC — Office11Họp hành3TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4
aloud /əˈlaʊd/
B1Đọc to thành tiếng trong giờ học.
“The teacher asked each learner to read one paragraph aloud.”
fluently /ˈfluːəntli/
B1trôi chảy, lưu loát
“She speaks Japanese fluently.”
more fluently /mɔːr ˈfluːəntli/
B1Trôi chảy hơn
“She speaks English more fluently now.”
academically /ˌæk.əˈdem.ɪ.kəl.i/
B2Xét về phương diện học tập, học thuật.
“The scholarship board rewards students who excel academically throughout high school.”
conceptually /kənˈsep.tʃu.ə.li/
C1Về mặt khái niệm hoặc nhận thức lý thuyết.
“These two computational paradigms are conceptually incompatible.”
verbatim /vɜːrˈbeɪtɪm/
C1Nguyên văn, đúng từng từ một
“You must copy the words verbatim from the reading text into the answer sheet.”
