Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềIELTS — People8Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết1Sở thích7Học tập2Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 24 chủ đề
Giao thông1Khen ngợi1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — Environment2IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
kid /kɪd/
A1Đứa bé, đứa trẻ
“The kid drinks a glass of milk.”
king /kɪŋ/
A1nhà vua
“The king is happy.”
kind /kaɪnd/
A2tốt bụng, tử tế
“It was kind of you to wait for me.”
kinship /ˈkɪn.ʃɪp/
B1mối quan hệ huyết thống hoặc họ hàng
“A feeling of kinship drew the distant relatives closer together.”
knight /naɪt/
B1Hiệp sĩ, chiến binh quý tộc cưỡi ngựa thời xưa.
“The knight carried a heavy shield marked with family symbols.”
knowledgeable /ˈnɒlɪdʒəbəl/
B1am hiểu
“A knowledgeable guide can answer any question.”
kin /kɪn/
B2Người thân, họ hàng
“Her brother was listed as her next of kin.”
kempt /kempt/
C1Chải chuốt, gọn gàng, được chăm sóc kỹ lưỡng
“He presented a remarkably kempt appearance despite spending an entire night on a sleeper train.”
