Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa7Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Thời tiết1Sở thích7Học tập2Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People8IELTS — Environment2IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
kitchen /ˈkɪtʃɪn/
A1nhà bếp
“The kitchen is clean.”
kettle /ˈkɛtl/
A2ấm đun nước
“Press the button to boil the kettle.”
keyhole /ˈkiːhoʊl/
B1lỗ khóa
“It was too dark to see the keyhole without using a flashlight.”
kitchenware /ˈkɪtʃɪnweə/
B1dụng cụ nhà bếp
“The shop sells durable steel kitchenware.”
kitsch /kɪtʃ/
C1Phong cách sến bẩm, nhái nghệ thuật
“The aesthetic embraces kitsch through ironic plastic accessories.”
knick-knack /ˈnɪk.næk/
C1đồ trang trí nhỏ lặt vặt bài trí rải rác trên bàn kệ
“Porcelain figurines and assorted silver knick-knacks crowded the glass display shelves.”
knickknack /ˈnɪknæk/
C1Đồ vật trang trí nhỏ lặt vặt
“Dust accumulated rapidly on the small ceramic knickknacks along the shelf.”
