Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc5Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết1Sở thích7Học tập2Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 24 chủ đề
Giao thông1Khen ngợi1Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People8IELTS — Environment2IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
kiss /kɪs/
A1Hôn ai đó bằng môi
“He kisses his wife goodbye every morning.”
keen /kiːn/
B1Say mê
“The young boy is very keen on learning how to play the guitar.”
kindness /ˈkaɪndnəs/
B2tính tử tế, hành động có thiện chí
“A simple smile showed her kindness to the strangers on the train.”
kindle /ˈkɪndl/
C1Nhen nhóm hoặc khơi dậy nguyên nhân gây ra cảm xúc
“The speech kindled hope among the workers.”
kleptomania /ˌklep.təˈmeɪ.ni.ə/
C1Hội chứng xung động không thể cưỡng lại dẫn đến việc ăn trộm đồ vật không cần thiết.
“Kleptomania is categorized as an impulse control disorder in psychiatry.”
