Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
62 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích62Làm quen15Nơi làm việc73Du lịch cơ bản34Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống126Mua sắm67Nhà cửa113Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết31Học tập94Công nghệ99
Thêm 40 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao10Tiền bạc ngân hàng78Giao thông55Xin lỗi5Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi8Cảm xúc92Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng19Mời và từ chối lời mời4Bày tỏ quan điểm64Lễ hội sự kiện19Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm10Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc16Chăm sóc khách hàng12Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm31Lịch và hạn chót11Sức khoẻ120Gia đình và bạn bè54Thiết bị văn phòng7Công tác4Sân bay chuyến bay21IELTS — People163IELTS — Environment142IELTS — Education162IELTS — Technology86TOEIC — Office66TOEIC — Travel10Họp hành28TOEIC — Finance128Email và tin nhắn công việc9Thuyết trình8Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú14Ăn uống bên ngoài35Tham quan37
criterium /kraɪˈtɪəriəm/
C2Cuộc đua xe đạp vòng quanh một cung đường ngắn khép kín trên đường phố đô thị với tốc độ cực cao.
“Braking sharply into every corner, the riders maintained a blistering pace in the city criterium.”
cyclocross /ˈsaɪkləʊkrɒs/
C2Môn đua xe đạp vượt địa hình hỗn hợp bùn lầy, dốc cỏ và chướng ngại vật buộc vận động viên phải vác xe chạy.
“She dismounted swiftly, hoisted her mud-caked frame onto her shoulder, and ran up the cyclocross barrier.”
