Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
71 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềĐồ ăn thức uống71Làm quen39Nơi làm việc16Du lịch cơ bản21Thói quen hàng ngày37Mua sắm53Nhà cửa52Chào hỏi và đáp lời14Thời tiết22Giới thiệu7Sở thích39Học tập41
Thêm 35 chủ đề
Tạm biệt6Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Cảm ơn và đáp lại3Tiền bạc ngân hàng10Giao thông29Điện thoại tin nhắn8Khen ngợi8Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ7Thời gian ngày tháng72Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn20Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót8Sức khoẻ32Gia đình và bạn bè41Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay6IELTS — People19IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc6Cụm động từ cơ bản8Khách sạn và lưu trú13Ăn uống bên ngoài21Tham quan12
spoon /spuːn/
A1Cái thìa, muỗng
“Stir the soup with a wooden spoon.”
steak /steɪk/
A1bít tết
“He ordered a steak and fries.”
sugar /ˈʃʊɡər/
A1đường
“No sugar in my coffee, please.”
sweet /swiːt/
A1ngọt
“These red apples are very sweet.”
tea /tiː/
A1trà
“Would you like some tea?”
thirsty /ˈθɜː.sti/
A1khát
“She feels thirsty.”
tomato /təˈmeɪtoʊ/
A1quả cà chua
“Slice the fresh tomato.”
vegetable /ˈvedʒtəbl/
A1rau
“Add one vegetable to each meal.”
waiter /ˈweɪ.tər/
A1Bồi bàn nam, người phục vụ
“The waiter brought our food very quickly.”
water /ˈwɔːtər/
A1nước
“Please bring me some water.”
wine /waɪn/
A1rượu vang
“Red wine goes well with this beef dish.”
