Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChăm sóc khách hàng4Nơi làm việc15Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống10Mua sắm5Nhà cửa16Thời tiết3Sở thích8Học tập9Công nghệ16Tiền bạc ngân hàng24
Thêm 34 chủ đề
Giao thông3Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi4Cảm xúc38Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm30Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót6Sức khoẻ10Gia đình và bạn bè9Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay3IELTS — People38IELTS — Environment17IELTS — Education9IELTS — Technology7TOEIC — Office24Họp hành6TOEIC — Finance28Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản2Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
unavailable /ˌʌnəˈveɪləbl/
B1không có sẵn, hết chỗ
“The single room is unavailable on that weekend.”
unavailability /ˌʌnəˌveɪləˈbɪlɪti/
B2Sự không có sẵn, không có khả năng tiếp cận
“The unavailability of fresh water forced the camp to relocate.”
unsolicited /ˌʌn.səˈlɪs.ɪ.tɪd/
B2Không được yêu cầu, không được mời mà tự đến
“She was tired of receiving unsolicited advice from her colleagues.”
upsell /ˈʌpsel/
B2bán thêm sản phẩm cao cấp hơn
“The waiter upsold a bottle of premium wine to the table.”
