
Was và were trong quá khứ
Dùng was và were để nói về trạng thái, địa điểm trong quá khứ.
Nghe cả đoạnlượt 1/6
Was và were
Was và were là dạng quá khứ của be. Dùng was với I, he, she, it. Dùng were với you, we, they.
- I was tired yesterday.
- She was at home.
- We were busy.
Phủ định và câu hỏi
Thêm not sau was hoặc were để tạo câu phủ định: was not (wasn't), were not (weren't). Đưa was hoặc were lên trước chủ ngữ để tạo câu hỏi.
- Minh wasn't late.
- They weren't at school.
- Was Lan happy?
- Were you at work?
Was / Were
Nói về quá khứ với be.
yesterday /ˈjɛs.tɚ.deɪ/
NOUNhôm qua
“Yesterday was busy.”
home /hoʊm/
NOUNnhà; nơi ở
“She was at home.”
tired /ˈtaɪərd/
ADJmệt
“I am tired after work.”
sick /sɪk/
ADJốm; bị bệnh
“He was sick last week.”
busy /ˈbɪz.i/
ADJbận rộn
“Today is a busy day.”
late /leɪt/
ADJđến sau thời gian dự kiến
“I'm sorry I'm late for class.”
Tiến độ luyện tập…
1. MULTIPLE_CHOICE
Chọn từ đúng: She ___ at the office yesterday.
2. FILL_BLANK
They ___ tired after the trip.
3. FILL_BLANK
I ___ not at home last night.
4. LISTENING
Người nói đã ở đâu hôm qua?
5. SPEAKING
Hãy nói: “Hôm qua chúng tôi rất bận.”
