Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
64 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềBày tỏ quan điểm64Làm quen15Nơi làm việc73Du lịch cơ bản34Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống126Mua sắm67Nhà cửa113Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết31Sở thích62Học tập94
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ99Hỏi thăm, trò chuyện xã giao10Tiền bạc ngân hàng78Giao thông55Xin lỗi5Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi8Cảm xúc92Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng19Mời và từ chối lời mời4Lễ hội sự kiện19Than phiền và phản hồi12Cảm thông và quan tâm10Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc16Chăm sóc khách hàng12Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm31Lịch và hạn chót11Sức khoẻ120Gia đình và bạn bè54Thiết bị văn phòng7Công tác4Sân bay chuyến bay21IELTS — People163IELTS — Environment142IELTS — Education162IELTS — Technology86TOEIC — Office66TOEIC — Travel10Họp hành28TOEIC — Finance128Email và tin nhắn công việc9Thuyết trình8Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú14Ăn uống bên ngoài35Tham quan37
contemptible /kənˈtɛmptɪbl/
C2Đáng khinh bỉ, cực kỳ xấu xa hoặc hèn hạ
“Selling fake medical equipment during a public health crisis is a contemptible act.”
contradistinction /ˌkɒn.trə.dɪˈstɪŋk.ʃən/
C2Sự phân biệt bằng cách đối lập tính chất trái ngược.
“Deductive reasoning works in contradistinction to inductive generalization.”
contumacious /ˌkɒn.tʃəˈmeɪ.ʃəs/
C2Ngang ngạnh, kiên quyết bất tuân lệnh tòa án hoặc nhà chức trách.
“The judge sentenced the contumacious witness to jail for refusing to take the oath.”
contumaciously /ˌkɒn.tʃuˈmeɪ.ʃəs.li/
C2một cách bướng bỉnh, ngoan cố chống đối
“The defendant contumaciously refused to stand when the judge entered.”
