Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm quen6Nơi làm việc30Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày6Đồ ăn thức uống25Mua sắm19Nhà cửa30Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết13Giới thiệu3Sở thích27Học tập34
Thêm 38 chủ đề
Công nghệ30Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng12Giao thông13Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi5Cảm xúc38Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng12Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm15Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót10Sức khoẻ33Gia đình và bạn bè22Thiết bị văn phòng9IELTS — People77IELTS — Environment39IELTS — Education61IELTS — Technology38TOEIC — Office23Họp hành5TOEIC — Finance28Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản6Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài9Tham quan14
man /mæn/
A1Người đàn ông trưởng thành
“A tall man stands near the bus stop.”
married /ˈmærid/
A1Đã lập gia đình, đã kết hôn
“My uncle is married and has two children.”
meet /miːt/
A1gặp
“I want to meet your team.”
meet you /miːt juː/
A1Gặp bạn
“Pleased to meet you here.”
my age /maɪ eɪdʒ/
A2bằng tuổi tôi
“Most people of my age are building their careers.”
mate /meɪt/
B1bạn bè hoặc chiến hữu thân cận
“He went down to the pub with a few old school mates.”
