Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm quen7Nơi làm việc84Du lịch cơ bản33Thói quen hàng ngày12Đồ ăn thức uống167Mua sắm113Nhà cửa160Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết33Sở thích106Học tập68Tạm biệt2
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ138Hỏi thăm, trò chuyện xã giao13Tiền bạc ngân hàng120Giao thông85Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi8Cảm xúc123Đưa ra yêu cầu5Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng29Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm58Lễ hội sự kiện25Than phiền và phản hồi22Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở10Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn17Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót21Sức khoẻ173Gia đình và bạn bè63Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay13IELTS — People220IELTS — Environment211IELTS — Education114IELTS — Technology162TOEIC — Office80TOEIC — Travel15Họp hành21TOEIC — Finance158Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản25Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú20Ăn uống bên ngoài44Tham quan32
blond /blɑːnd/
A1(tóc) vàng kim, vàng sáng
“His sister has long blond hair and blue eyes.”
blonde /ˈblɑːnd/
A1Tóc vàng nhạt.
“She has long blonde hair.”
bachelor /ˈbætʃələ/
B2Người đàn ông độc thân
“He remained a bachelor until his late thirties.”
befriend /bɪˈfrend/
B2Kết bạn với
“She tried to befriend the new neighbor next door.”
beguile /bɪˈɡaɪl/
B2Dụ dỗ, mê hoặc
“The salesman beguiled customers into buying unnecessary insurance.”
beguiling /bɪˈɡaɪ.lɪŋ/
B2Mê hoặc, có sức cuốn hút khéo léo
“Her beguiling smile masked her real intentions.”
brusquerie /ˈbruːskəri/
C2Cung cách cộc cằn, thô lỗ làm sứt mẻ tình cảm giao hảo.
“Her father’s sudden brusquerie toward the prospective son-in-law disrupted the pleasant evening.”
